search
Dòng xe nâng gas 3 tấn của Doosan đáp ứng được nhu cầu làm việc với cường độ cao trong các nhà máy có yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn môi trường do sử dụng nguồn nhiên liệu khí hóa lỏng.
G20/25/30/33P/35C-5 Plus

Đặc tính

- Tích hợp bảng điều khiển

- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi cho việc vận chuyển

- Hệ thống điều chỉnh độ nghiêng tự động. (Bắt buộc)

- Hệ thống điều hành cảm biến

- Tăng khả năng làm mát

- Hệ thống lái thủy lực tĩnh

- Tối ưu hóa sự thoải mái cho người điều khiển xe

- Hiệu suất cao, Động cơ Tier-3 LPG tiết kiệm nhiên liệu

- Phí bảo trì phanh đĩa ODB gần như bằng 0

- Hộp số lùi

- Khóa nâng và nghiêng bằng van thủy lực

- Hệ thống điều hành cảm biến

Tuỳ chọn

DÒNGG20/25/30E-5,
G20/25/30/33P-5, G35C-5
Drive in Rack với bảo hiểm nóc cabin
option
Phanh đĩa làm mát bằng dầu (ODB)
standard
Nắp đậy thùng nhiên liệu với khóa
option
Lọc gió sơ khởi
option
Ông xả đặt thẳng đứng
option
Bình tiêu âm (*)
option
Ca bin kiểu modul
option
Lưới chắn két tản nhiệt
option
Lốp không dấu (lốp cứng)
option
Bàn đạp ga và di chuyển kiểu mono
option
Hệ thống điều khiển kiểu ngón tay
option
Sang số tự động (lốp đơn, lốp đôi)
option
Tắt động cơ
standard
Kẹp bình ga quay ra
option
Kẹp bình ga quay xuống
option
Van ngăn kéo thủy lực với khóa nâng và nghiêng càng nâng
standard
Cân bằng nghiêng tự động
option
Tay bám sau với công tắc còi
option
Bình tích năng thủy lực
option
Bộ trượt ngang càng nâng tích hợp
option
Cảm biến vị trí càng nâng trên bộ trượt ngang tích hợp
option
Bộ trượt ngang càng nâng kiểu móc treo
option

 

option= option
standard= standard

Bình tiêu âm (*) là tiêu chuẩn riêng cho mẫu Tier-3 E/G

Mô hình và thông số

DòngĐơn vịG20P-5 PlusG25P-5 PlusG30P-5 PlusG33P-5 PlusG35C-5 Plus
Tải trọng xe
lb(kg)4000 (2000)5000 (2500)6000 (3000)6500 (3250)7000 (3500)
Tâm nâng
in (mm)24 (500)24 (500)24 (500)24 (500)24 (500)
Chiều dài xe (tính đến mặt fork)
in (mm)99.6 (2530)102.2 (2595)106.3 (2700)107.5 (2730)108.9 (2765)
Chiều rộng xe
in (mm)46.1 (1170)46.1 (1170)47.1 (1197)47.1 (1197)49.4 (1255)
Chiều cao xe
in (mm)85.9 (2183)85.9 (2183)85.9 (2183)85.9 (2183)85.9 (2183)
Bán kính quay nhỏ nhất
mm87.4 (2220)89.2 (2263)93.1 (2365)94.3 (2395)95.3 (2420)
Vận tốc di chuyển (có tải)
Mph (km/h)11.8 (19)11.8 (19)11.2 (18)11.2 (18)11.5 (18.5)
Tốc độ nâng hạ (có tải)
Fpm (mm/s)104.3 (530)102.3 (520)100.4 (510)100.4 (510)102.3 (520)
Models động cơ
 G430FE
Công suất định mức
HP (kW) /Rpm66.3 (49.5)/2600
Mô men lớn nhất
lb.ft (N.m) /rpm150 (203)/1600
Dung tích buồng đốt
cc2967

Brochure

Đang cập nhật...

Video

Thông tin thêm

Đang cập nhật...

Bạn cần hỗ trợ?

Liên lạc với chúng tôi tại văn phòng khu vực gần bạn hoặc gửi một yêu cầu kinh doanh trực tuyến.

Liên hệ

1900 55 88 77

Hoàng Văn Vỹ

Anh Vỹ – Phòng Kỹ thuật sản xuất, phụ trách quản lý xe nâng trong nhà máy Hyundai Thành Công chia sẻ: Xe nâng là một công cụ vô cùng hữu ích trong nhà máy giúp chúng tôi tiết kiệm chi phí và bảo đảm thời gian giao hàng cho đối tác. Chúng tôi đã nghiên cứu tìm kiếm loại xe nâng nào tốt nhất hiện nay, và đã quyết định lựa chọn hãng Doosan vì đây là thương hiệu nổi tiếng thế giới với những sản phẩm chất lượng cao, kiểu dáng và tính năng đa dạng, phong phú, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vận tải và xếp dỡ hàng hóa.