search
Hiệu năng vượt trội, thoải mái và bền bỉ, cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu xuất sắc, Xe nâng lốp hơi động cơ đốt trong Doosan chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng.
G35/40/45S/50/55C-5

Đặc tính

- Tầm phía trước và sau rộng, giúp dễ dàng quan sát

- Tích hợp hệ thống các bảng điều khiển

- Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận chuyển

- Chế độ tự động cân bằng độ nghiêng tự động

- Chỗ ngồi rộng với OSS (hệ thống cảm ứng)

- Tối ưu hệ thống pedal (OPS)

- Tối đa hóa sự thoải mái và an toàn khi điều khiển xe nâng

- Các bộ phận xe được tối đa về độ bền

- Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cho năng suất cao với lượng khí thải thấp và độ rung tối thiểu

- Tăng cường khả năng bảo trì, bảo dưỡng

- Phanh đĩa ODB với chi phí bảo dưỡng hầu như bằng 0

- Hộp số tự động

- Van thủy lực khóa độ nghiêng và nâng của xe

- Hệ điều hành cảm biến

- Các tính năng vận hành thân thiện khác

Tuỳ chọn

DÒNG

G35/G40/G45S-5 & G50/G55C-5,
G40SC / G45SC /G50SC / G55SC-5

Phanh đĩa làm mát bằng dầu (ODB)
standard
Lọc gió sơ khởi
option
Bình tiêu âm (*)
option
Ca bin kiểu modul loại  A/B/Coption
Can bin toàn phần kiểu B
option
Lốp không dấu (lốp cứng)
option
Bàn đạp ga và hướng di chuyển kiểu Mono
option
Sang số tự động (lốp đơn, lốp đôi)
option
Tắt động cơ
standard
Kẹp bình ga quay xuống
option
Van ngăn kéo thủy lực với khóa nâng và nghiêng càng nâng
standard
Tự động cân bằng càng nâng
option
Tay bám sau với công tắc còi
option
Bình tích năng thủy lực
option
Cảm biến vị trí càng nâng trên bộ trượt ngang tích hợp
option
Bộ trượt ngang càng nâng kiểu móc treo
option

 

option = option
standard = standard

Mô hình và thông số

DòngĐơn vịG35S-5G40S-5G45S-5G50C-5G55C-5
Tải trọng xe
kg35004000450050005500
Tâm nâng
mm600600600600 600
Chiều dài xe (tính đến mặt fork)
mm31003150326533003350
Chiều rộng xe
mm13721451145114511451
Chiều cao xe
mm22252230223022302230
Bán kính quay nhỏ nhất
mm27702820286529302990
Vận tốc di chuyển (có tải)
km/h2019.519.519.519.5
Tốc độ nâng hạ (có tải)
mm/s500500500490470
Khoảng cách giữa hai trục
mm20002000210021002100
Models động cơ
 PSI 4.3LPSI 4.3L PSI 4.3LPSI 4.3LPSI 4.3L
Công suất định mức
kW /rpm 70 / 250070 / 250070 / 250070 / 250070 / 2500
Mô men lớn nhất
N-m /rpm296 / 1800296 / 1800296 / 1800296 / 1800296 / 1800
Dung tích buồng đốt
cc42944294 429442944294

Brochure

Video

Thông tin thêm

Đang cập nhật...

Bạn cần hỗ trợ?

Liên lạc với chúng tôi tại văn phòng khu vực gần bạn hoặc gửi một yêu cầu kinh doanh trực tuyến.

Liên hệ

1900 55 88 77

Hoàng Văn Vỹ

Doosan warehouse equipment, together with advanced Reach Truck, offers various small logistics equipment models that set industry-standard. Stability, ergonomic design, and attractive appearance – they’re just class-leading products.